/ / / /

Danh sách mã HS cho các loại thịt nhập khẩu và thủ tục tiến hành


Danh sách mã HS cho các loại thịt nhập khẩu và thủ tục tiến hành

Mã HS thịt đông lạnh cho thịt lợn, thịt bò, thịt trâu, thịt dê, cừu, thịt lọc xương

0202

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.

Meat of bovine animals, frozen.

02021000

- Thịt cả con và nửa con

- Carcasses and half-carcasses

02022000

- Thịt pha có xương khác

- Other cuts with bone in

02023000

- Thịt lọc không xương

- Boneless

0203

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

Meat of swine, fresh, chilled or frozen.

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

- Fresh or chilled:

02031100

- - Thịt cả con và nửa con

- - Carcasses and half-carcasses

02031200

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

02031900

- - Loại khác

- - Other

 

- Đông lạnh:

- Frozen:

02032100

- - Thịt cả con và nửa con

- - Carcasses and half-carcasses

02032200

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

02032900

- - Loại khác

- - Other

0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen.

02041000

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

- Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

- Other meat of sheep, fresh or chilled:

02042100

- - Thịt cả con và nửa con

- - Carcasses and half-carcasses

02042200

- - Thịt pha có xương khác

- - Other cuts with bone in

02042300

- - Thịt lọc không xương

- - Boneless

02043000

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

- Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

- Other meat of sheep, frozen:

02044100

- - Thịt cả con và nửa con

- - Carcasses and half-carcasses

02044200

- - Thịt pha có xương khác

- - Other cuts with bone in

02044300

- - Thịt lọc không xương

- - Boneless

02045000

- Thịt dê

- Meat of goats

02050000

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.


 
LUẬT BẮC VIỆT ( BVL LAWFIFM) 
"HÃY NÓI VỚI LUẬT SƯ ĐIỀU BẠN CẦN"
------------------------------------------- 
Liên hệ với Luật sư : 
P: 0938188889 - 0913753918
M: ceo@bacvietluat.vn – lawyer.@bacvietluat.vn
W: www.sanduan.vn - www.bacvietluat.vn - www.tuvanluat.com.vn - www.bantinphapluat.com 


Bình luận

Chưa có bình luận cho bài viết này.

Gửi bình luận

Bạn cần Đăng nhập để viết bình luận bằng tài khoản cá nhân.

Bình luận bằng Facebook

Được thành lập bởi đội ngũ Luật sư thành đạt trong các môi trường lớn là các văn phòng luật sư trong nước và văn phòng luật sư nước ngoài tại Việt Nam.
Đ/c: Lô 23, Tổ 26, Ngõ 1, Nguyễn thị Định, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Email: ceo@bacvietluat.vn
Hotline: 0938188889 - 0168.769.6666

Đăng ký nhận tin

Nhập email để là người đâu tiên nhận được những tin tức mới nhất từ Bắc Việt Luật. Chúng tôi cam kết bảo đảm quyền riêng tư cho email của bạn.

Hỗ trợ trực tuyến